← Collection source ↗ manifest ↗ 欽定越史通鑑綱目
Text
page 1
Tools
Look up

Click a character, or select a compound in the text.

This page
Page 1 of 2080
About this text
Date
Kiến Phúc nguyên niên [1884] = 建福元年 [1884]
Language
Chinese
Held by
Columbia University Libraries
Full catalogue record
Date
Kiến Phúc nguyên niên [1884] = 建福元年 [1884]
Note
Toàn bộ 53 quyển, gồm 1 quyển Thủ và 2 phần: Tiền biên (5 quyển), Chính Biên (47 quyển). Tiền biên chép lịch sử từ Hùng vương dựng nước cho đến hết thời Bắc thuộc. Chính biên: từ triều Đinh đến hết triều Lê (Chiêu Thống). Đây là bộ sử lớn thứ hai của nước ta, vừa tiếp thu được nhiều thành tựu của các sử gia tiền bối, đồng thời có nhiều đóng góp riêng có giá trị về sử học. Các nhà nghiên cứu ngày nay đều coi Đại Việt sử ký toàn thư[大越史記全書]và Khâm định Việt sử thông giám cương mục [欽定越史通鑑綱目](thường gọi tắt là Cương mục) là hai bộ sử cái quan trọng làm điểm khởi phát để nghiên cứu các vấn đề liên quan đến lịch sử Việt Nam." (Thọ, pp. 193-195). » Show more « Show less; Condition: Bình thường/ Fair ; q.02-05: Bình thường/ Fair ; q.01-02: Bình thường/ Fair ; q.03-04: Bình thường/ Fair ; q.05-06: Bình thường/ Fair ; q.07-08: Bình thường/ Fair ; q.09-10: Bình thường/ Fair ; q.11-12: Bình thu ̛ờng/ Fair ; q.13-14: Bình thường/ Fair ; q.15-16: Kém/ Poor ; q.17-18: Bình thường/ Fair ; q.19-20: Bình thường/ Fair ; q.21-22: Bình thường/ Fair ; q.23-24: Bình thường/ Fair ; q.25-26: Hỏng/ Damaged ; q.27-28: Bình thường/ Fair ; q.29-30: Bình thường/ Fair ; q.31-32: Bình thường/ Fair ; q.33-36: Nát/ Heavily Damaged ; q.37-41: Bình thường/ Fair ; q.42-45: Bình thường/ Fair ; q.46-47: Bình thường/ Fair » Show more « Show less; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: R.591 ; q.02-05: R.592 ; q.01-02: R.593 ; q.03-04: R.594 ; q.05-06: R.510 ; q.07-08: R.511 ; q.09-10: R.512 ; q.11-12: R.544 ; q.13-14: R.545 ; q.15-16: R.546 ; q.17-18: R.513 ; q.19-20: R.1176 ; q.21-22: R.515 ; q.23-24: R.516 ; q.25-26: R .1177 ; q.27-28: R.1178 ; q.29-30: R.1179 ; q.31-32: R.547 ; q.33-36: R.550 ; q.37-41: R.523 ; q.42-45: R.524 ; q.46-47: R.525 » Show more « Show less; Trùng bản: q.3-4: R.509; q.4-5: R.508; q.5-6: R.595; q.6: R.5903; q.6-7: R.1174; q.7-8: R.596; q.9-10: R.5904, R.543; q.11: R.568; q.12: R.5906, R.569; q.13: R.280; q.14: R.400; q.15: R.1175; q.21-22: R.5905; q.21-22-23-24: R.549; q.25-26-27-28: R.5 48; q.29: R.5907; q.30: R.5908; q.31: R.3207; q.32: R.5909; q.31-32: R.1180; q.32: R.1184; q.33: R.5902; q.33-34: R.1182; q.36-37: q.37-41: R.1183; q.39-40: R.1184; q.41-42: R.1185; q.43-44: R.1186; q.45-46: R.1187; q.46: R.5901; q.47: R.1188; q.50-51: R.5893 » Show more « Show less
Genre
Books
Title
Khâm định Việt sử thông giám cương mục
Format
books
Language
Chinese
Location
Columbia University Libraries
Subjects
History (sử 史)
Other Titles
Quốc sử quán triều Nguyễn; 欽定越史通鑑綱目
Catalog Record
15757248
Note (Language)
Classical Chinese
Origin Information
Thuận Hoá] = [順化
Physical Description
1 online resource (22 volumes: quyển thủ-01: 82 pages ; q.02-05: 137 pages ; q.01-02: 90 pages ; q.03-04: 92 pages ; q.05-06: 90 pages ; q.07-08: 89 pages ; q.09-10: 101 pages ; q.11-12: 91 pages ; q.13-14: 65 pages ; q.15-16: 68 pages ; q.17-18: 66 pages ; q.19-20: 76 pages ; q.21-22: 76 pages ; q.23-24: 85 pages ; q.25-26: 80 pages ; q.27-28: 78 pages ; q.29-30: 64 pages ; q.31-32: 73 pages ; q.33-36: 169 pages ; q.37-41: 177 pages ; q.42-45: 141 pages ; q.46-47: 90 pages)
Note (Original location)
National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
Confidence
low (<30%) medium (30–50%) high (≥50%)
Cite this page

Khâm định Việt sử thông giám cương mục (quyển thủ-01) 欽定越史通鑑綱目. Kiến Phúc nguyên niên [1884] = 建福元年 [1884]. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 1. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-rv7w-3j09/1 (accessed 2026-09-05)

BibTeX RIS

Read-only view. Click a character in the text or a box on the image to link them. Image hosted remotely by the source library.