文本
工具
选中的字符
OCR 考虑过的其他字形
并非异体字或别写,而是 OCR 对此字形的次选结果,按其排序列出。
本页
第 1 页 / 共 45 页
关于本文献
- 年代
- Bảo Đại lục niên [1931] = 保大六年 [1931]
- 语言
- Chinese
- 收藏机构
- Columbia University Libraries
› 完整著录
- Date
- Bảo Đại lục niên [1931] = 保大六年 [1931]
- Name
- Nguyẽ̂n, Khuyé̂n, 1835-1909 (Author)
- Note
- Tập thơ của Tam nguyên Yên Đổ Nguyễn Khuyến 三元安堵阮勸 do Nguyễn Nhữ Sơn 阮女山 hiệu Yên Đình 安亭 sưu tập, ghi chép. Trong tập có cả thơ chữ Hán và thơ Nôm. Phần thơ có 47 bài, phần nhiều là thơ vịnh cảnh, có các bài như: Thị tử Hoan (Phó bảng khoa Ất Sửu) [示子懽], Ký môn đệ Mai Khê Hoàng tú tài [寄門弟梅溪黄秀才], Ký Vân Trì Dương đại nhân [寄雲池楊大人], Ngẫu tác [偶作], Đề trung liệt miếu, Châu chấu đá voi…và nhiều bài khác." (Thọ, pp. 315-316). » Show more « Show less; Condition: Tốt/ Good; Print type: Handwritten text/ Viết tay; Shelfmark: R.1986
- Genre
- Books
- Title
- Quế Sơn thi tập
- Format
- manuscripts
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- Literary collections (tập 集)
- Other Titles
- 桂山詩集
- Catalog Record
- 15758612
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Origin Information
- Hà Nội = 河内
- Physical Description
- 1 online resource (46 pages ; 28 x 16 cm)
- Note (Original location)
- National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
- Note (Statement of responsibility)
- Nguyễn Khuyến.
置信度
低(<30%)
中(30–50%)
高(≥50%)
› 引用本页
Nguyẽ̂n, Khuyé̂n. Quế Sơn thi tập 桂山詩集. Bảo Đại lục niên [1931] = 保大六年 [1931]. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 1. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-9r7r-qq44/1 (accessed 2026-09-07)
只读视图。点击文本中的字符或图像上的方框即可将二者关联。图像由来源图书馆远程托管。