文本
工具
选中的字符
本页
第 2 页 / 共 786 页
关于本文献
- 年代
- Sùng Trinh Quý Mùi Đông = 崇禎癸未冬
- 语言
- Chinese
- 收藏机构
- Columbia University Libraries
› 完整著录
- Date
- Sùng Trinh Quý Mùi Đông = 崇禎癸未冬
- Name
- Thích, Hoằng Tán (Contributor)
- Note
- Condition: q.01-03: Bình thường/ Fair ; q.04-06: Bình thường/ Fair ; q.07-09: Bình thường/ Fair ; q.10-12: Bình thường/ Fair; Date supplied taken from inclusive dates of Nom Preservation Foundation collection: 1667-1957; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: q.01-03: TN.001 ; q.04-06: TN.002 ; q.07-09: TN.003 ; q.10-12: TN.004; Tổng cộng sách 12 quyển. Nội dung gồm 1 bài tựa, 1 Phàm lệ, 1 mục lục, 1 Cụ giới tổng đồ, 1 Phân khoa đồ và 18 pháp trong giới luật áp dụng cho các nhà sư nam (Tì khưu pháp, phần thứ nhất của sách Tư ́ phần luật). Ở sau mỗi pháp có chú giải ý nghĩa từng chữ, từng câu trong kinh văn. » Show more « Show less; Trùng bản TN.10
- Genre
- books
- Title
- Tứ phần giới bản như thích ngữ
- Format
- books
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- Thư Viện Chùa / Entire Temple Library
- Other Titles
- 四分戒本如釋語
- Catalog Record
- 15758729
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Origin Information
- Quảng Châu = 廣州
- Physical Description
- 1 online resource (4 volumes: q.01-03: 208 pages ; q.04-06: 164 pages ; q.07-09: 194 pages ; q.10-12: 220 pages)
- Note (Original location)
- Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm
- Note (Statement of responsibility)
- Tỉ Khiêu Sa Môn Thích Hoằng Tán.
置信度
低(<30%)
中(30–50%)
高(≥50%)
› 引用本页
Thích, Hoằng Tán. Tứ phần giới bản như thích ngữ 四分戒本如釋語. Sùng Trinh Quý Mùi Đông = 崇禎癸未冬. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 2. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-9qzr-qp03/2 (accessed 2026-09-05)
只读视图。点击文本中的字符或图像上的方框即可将二者关联。图像由来源图书馆远程托管。