樂善國音眞經
Lạc thiện quốc âm chân kinh
About this text
- Date
- Thành Thái Ất Tị [1905] = 成泰乙巳 [1905]
- Note
- Cuốn sách này được coi là Tục biên của cuốn Minh Thiện quốc âm chân kinh 明善國音眞經 nhưng lấy chủ thể là phụ nữ. Phần chính văn chia làm 4 phần: ca, phú, biểu, huấn. Nội dung đều gồm các đoạn văn giáng bu ́t mượn lời của các Thánh mẫu như: đệ tam thánh mẫu giới phụ nữ nhập tự thiêu hương ca…Ngoài ba vị Thánh mẫu, còn mượn lời Dao Trì vương mẫu, Cửu Thiên Huyền nữ, Thủy cung công chúa, Hương Tích động Quan Âm Phật tổ…và 12 tiên nữ khác như Thượng Ngàn công chúa, Cúc Hoa công chúa, Bạch Hoa công chúa, Quỳnh Hoa công chúa, Đào Hoa công chúa, Liên Hoa công chúa, Quế Hoa công chúa, Thế Trụ thôn thành hoàng công chúa… ". » Show more « Show less; Condition: Kém/ Poor; Ngô Đức Thọ, chủ biên; biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thuý Nga, Vũ Lan Anh, Nguyễn Đức Toàn. Thư mục sách Hán Nôm ở Thư viện Quốc gia. Hà Nội: Bộ Văn hoá - Thông tin - Thư viện Quốc gia, 2004: trang 208.; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: R.1787
- Genre
- Books
- Title
- Lạc thiện quốc âm chân kinh
- Format
- books
- Language
- Vietnamese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- Philosophy (tử 子)
- Other Titles
- 樂善國音眞經
- Catalog Record
- 15758638
- Note (Language)
- Vietnamese; (Nôm script)
- Origin Information
- Sơn Tây = 山西
- Physical Description
- 1 online resource (93 pages ; 27 x 15 cm)
- Note (Original location)
- National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
Pages digitized
90 pages · 1, 5–93
The library counts 93 pages in this item; 90 have been digitized here.
How to cite
Lạc thiện quốc âm chân kinh 樂善國音眞經. Thành Thái Ất Tị [1905] = 成泰乙巳 [1905]. Columbia University Libraries. Việt Điển. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-32a2-rw42 (accessed 2026-09-06)
These addresses are built from the library’s own identifier, not from a database row number, so a citation stays valid.
Source
Reuse terms are not recorded for this item. That means unknown, not unrestricted — check with the holding library before republishing.