少微節要
Thiếu vi tiết yếu (q thủ)
About this text
- Date
- Tự Đức thập cửu niên hạ nguyệt cát nhật tân thuyên [1866] = 嗣德十九年夏月吉日新 [1866]
- Note
- Condition: Bình thường/ Fair ; q.02: Bình thường/ Fair ; q.03: Bình thường/ Fair ; q.04: Bình thường/ Fair ; q.05: Bình thường/ Fair ; q.06: Bình thường/ Fair ; q.07: Bình thường/ Fair ; q.08: Bình thường/ Fair ; q.09: Bình thường/ Fair ; q.10: Bình thường/ Fair ; q.11: Bình thường/ Fair ; q.12: Bình thường/ Fair ; q.13: Bình thường/ Fair ; q.14: Bình thường/ Fair ; q.15: Bình thường/ Fair ; q.16: Bình thường/ Fair ; q.17: Bình thường/ Fair ; q.18-19: Bình thường/ Fair ; q.20-21: Bình thường/ Fair ; q.22: Bình thường/ Fair ; q.23: Bình thường/ Fair ; q.24: Bình thường/ Fair ; q.25: Bình thường/ Fair ; q.26: Bình thường/ Fair ; q.27: Bình thường/ Fair ; q.28: Bình thường/ Fair » Show more « Show less; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: R.825 ; q.02: R.828 ; q.03: R.829 ; q.04: R.831 ; q.05: R.832 ; q.06: R.836 ; q.07: R.837 ; q.08: R.839 ; q.09: R.841 ; q.10: R.843 ; q.11: R.844 ; q.12: R.846 ; q.13: R.847 ; q.14: R.850 ; q.15: R.851 ; q.16: R.853 ; q.17: R.854 ; q.18-19: R.878 ; q.20-21: R.859 ; q.22: R.879 ; q.23: R.862 ; q.24: R.864 ; q.25: R.865 ; q.26: R.867 ; q.27: R.868 ; q.28: R.882 » Show more « Show less; Trùng bản: q.thủ + 1: R.826,R.871; q.2: R.827; q.3: R.872; q.4: R.830; q.5: R.833, R.834, R.875; q.6: R.835; q.7: R.838 (q.7+8), R.873; q.9: R.840. R.874; q.10: R.842; q.11: R.845 (q.11+12); q.13: R.848; q.14: R.847; q.15: R.875, R.876; q.16: R.852 ; q.17: R.855 (q.17-18), R.877; q.18-19: R.856, R.857; q.20-21: R.858; q.22: R.860; q.23: R.861, R.862; q.24: R.863; q.26: R.881; R.866; q.27: R.869 (q.27+28); q.28: R.870 » Show more « Show less; Xem Thọ, p. 405. Q. 12: Nội dung tóm tắt bộ sử Thiếu vi 少微 của Trung Quốc từ đời Tam Hoàng Ngũ Đế đến đời Nguyên Thuận Tông (1333 – 1368). q.1: Tam Hoàng kỉ 三皇紀, Ngũ đế kỉ 五帝紀. q.2: Hạ kỉ 夏紀, Thương kỉ 商紀, Chu kỉ 周紀. q.3: Chu kỉ 周紀, Liệt quốc kỉ 列国紀, Hậu Tần kỉ 後秦紀. q.4-8: Hán kỉ 漢紀. q.9-10: Đông Hán kỉ 東漢紀. q.11: Hậu Hán kỉ 後漢紀. q.12: Tấn kỉ 晉紀. q.13: Nam bắc triều 南北朝. q.14-17: Đường kỉ 唐紀. q.18: Ngũ đại 五代. q.19-24: Tống kỉ 宋紀. q.25-27: Nam Tống kỉ 南宋紀. q.28: Nguyên kỉ 元紀. » Show more « Show less
- Genre
- Books
- Title
- Thiếu vi tiết yếu (q thủ)
- Format
- books
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- History (sử 史)
- Other Titles
- 少微節要
- Catalog Record
- 15758796
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Physical Description
- 1 online resource (26 volumes: q. thủ: 90 pages ; q.02: 81 pages ; q.03: 108 pages ; q.04: 106 pages ; q.05: 74 pages ; q.06: 95 pages ; q.07: 57 pages ; q.08: 50 pages ; q.09: 75 pages ; q.10: 111 pages ; q.11: 46 pages ; q.12: 72 pages ; q.13: 51 pages ; q.14: 112 pages ; q.15: 84 pages ; q.16: 81 pages ; q.17: 93 pages ; q.18-19: 116 pages ; q.20-21: 132 pages ; q.22: 82 pages ; q.23: 94 pages ; q.24: 73 pages ; q.25: 66 pages ; q.26: 71 pages ; q.27: 83 pages ; q.28: 76 pages)
- Publication Information
- Cẩm Văn Đường tàng bản = 錦文堂藏板: Hà Nội = 河内
- Note (Original location)
- National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
Pages digitized
2177 pages · 1–1140, 1142–1215, 1217–2179
The library counts 2179 pages in this item; 2177 have been digitized here.
How to cite
Thiếu vi tiết yếu (q thủ) 少微節要. Tự Đức thập cửu niên hạ nguyệt cát nhật tân thuyên [1866] = 嗣德十九年夏月吉日新 [1866]. Columbia University Libraries. Việt Điển. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-hyea-ay74 (accessed 2026-09-04)
These addresses are built from the library’s own identifier, not from a database row number, so a citation stays valid.
Source
Reuse terms are not recorded for this item. That means unknown, not unrestricted — check with the holding library before republishing.