Văn bản
Thư viện nguồn chưa trả về ảnh của trang này. Họ dựng ảnh ngay khi có yêu cầu, nên một trang lâu chưa ai mở có thể quá hạn ở lần đầu — thử lại thường là được.
Công cụ
Ký tự đã chọn
Các ký tự khác mà OCR đã cân nhắc
Không phải dị thể hay cách viết khác — đây là những phương án OCR xếp sau cho chính chữ này, theo thứ tự nó xếp hạng.
Tra cứu
Nhấp vào một chữ, hoặc bôi đen một từ ghép trong văn bản.
Trang này
Trang 1 trên 12
Về văn bản này
- Niên đại
- [date of publication not identified]
- Chủ đề
- History (sử 史)
- Ngôn ngữ
- Chinese
- Nơi lưu giữ
- Columbia University Libraries
› Toàn bộ biểu ghi
- Date
- [date of publication not identified]
- Note
- Sách này là một tập mẫu văn khế, khoán ước dùng trong giao dịch dân sự thông dụng ở đầu thời Lê. Cách thức trình bày sách là cách quen thấy ở các thư tịch cổ đời Lê sơ. Nội dung: Chúc thư của cha mẹ: đại ý nói cha mẹ đã già, nay định việc phân chia tài sản cho các con,cả con trai và con gái, v.v.(...) Đoạn mại điền văn khế 斷賣田文契: văn khế bán đoạn ruộng (nghĩa là băn hẳn, không được chuộc lại), đất, ao, vườn, đầm cũng mẫu tương tự. - Điển mại điền văn khế 典賣田文契: văn khế bán đợ ruộng. - Giao hoán điền văn khế 交換田文契: văn khế thoả thuận về việc trao đổi ruộng đất. Dưới cũng ghi niên hiệu Thống Nguyên. - Thụ trái văn ước 受債文約: Giấy vay nợ thế chấp ruộng đất. (...) - Điển cố nam tử văn ước 典顧男子文約: giấy bán đợ con trai (quy định sau được đem tiền chuộc lại). Điển cố nữ tử văn ước 典顧女子文約: giấy bán đợ con gái. (...) - Đoạn mại nô tì văn ước 斷賣奴婢文約: giấy bán hẳn nô tì. - Quá phòng tử văn ước 過房子文約: giấy nhận con nuôi. - Phóng nô tì văn ước 放奴婢文約: giấy cho nô tì được tự do. - Mại thuyền văn ước 賣船文約: giấy bán thuyền…" (Thọ, pp. 320-324). » Show more « Show less; Condition: Tốt/ Good; Date supplied taken from inclusive dates of Nom Preservation Foundation collection: 1667-1957; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: R.1878
- Genre
- Books
- Title
- Quốc triều thư khế
- Format
- books
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- History (sử 史)
- Other Titles
- 國朝書契
- Catalog Record
- 15758867
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Origin Information
- Vietnam
- Physical Description
- 1 online resource (12 pages ; 12 x 16 cm)
- Note (Original location)
- National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
Độ tin cậy
thấp (<30%)
trung bình (30–50%)
cao (≥50%)
› Trích dẫn trang này
Quốc triều thư khế 國朝書契. [date of publication not identified]. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 1. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-jjwk-e270/1 (accessed 2026-09-06)
Chế độ chỉ đọc. Nhấp vào một chữ trong văn bản hoặc một ô trên ảnh để liên kết chúng. Ảnh được lưu trữ từ xa bởi thư viện nguồn.