葫樣詩集

Hồ Dạng thi tập

Ruan, Deda

从第 1 页读起 →

关于本文献

Date
Tự Đức Kỷ Mão [1879]
Name
Ruan, Deda, 1825-1887 (Author)
Note
Tựa của tác giả đề Nam Sơn dưỡng tẩu Khả Am chủ nhân viết năm Tự Đức Kỷ Mão 嗣德己卯(1879). 1-Hồ Dạng thi tiền tập [葫樣詩前集]. 2-Lập xuân tiền nhất nhật thiện tình [立春前一日善晴]. 3-Lập xuân dạ [立春夜]. 4-Lập xuân dạ đề [立春夜題]. 5-Nguyên nhật [元日]. 6-Nguyên nhật vãn [元日晚]. 7-Thám mai [探梅]. 8-Tảo mai [早梅]. 9-Đình mai [庭梅]. 10-Xuân khí [春氣]. 11-Xuân sắc [春色]. 12- Xuân lộ [春露]. 13-Sơ xuân hiểu [初春曉]. 14-Sơ xuân dạ [初春夜]. 15-Sơ xuân tảo khởi [初春早起]. 16-Xuân du [春偷]. 17-Sơ xuân vãn chước [初春晚妁]. 18- Nhàn tọa [閒坐]. 19-Dạ thưởng [夜賞]. 20-U hành [幽行]. 21-Thanh minh tiền dạ hữu hoài [清明前亱有懷]. 22-Mộ xuân nhàn tọa [暮春閒坐]. 23-Thanh minh hỉ tình [清明喜情]. 24-Thu nhật tạp thi [秋日杂詩]. 25-Lập thu dạ [立秋夜]. 26-Sơ thu [初秋]. 27-Sơ thu thư hoài [初秋書懷]. 28-Sơ thu bất mị [初秋不⿱宀⿰丬末]. 29-Sơ thu hiểu khởi [初秋曉起]. 30-Sơ thu ngẫu hứng [初秋偶興]. 31-Sơ thu vãn bộ [初秋晚捕]. 32-Giang biên vãn bạc [江边晚泊]. 33-Giang thôn tình [江村情]. 34-Thuật hoài [述懷]. 35-Thu dạ [秋夜]. 36-Dạ vọng tiền khê [夜望前溪]. 37-Giao cư vãn [交居晚]. 38-Tảo khởi [早起]. 39-Đăng lâu [登樓]." (Thọ, p. 158). » Show more « Show less; Condition: Kém/ Poor; Print type: Handwritten text/ Viết tay; Shelfmark: R.655
Genre
Books
Title
Hồ Dạng thi tập
Format
manuscripts
Language
Chinese
Location
Columbia University Libraries
Subjects
Literary collections (tập 集)
Other Titles
葫樣詩集
Catalog Record
15759239
Note (Language)
Classical Chinese
Origin Information
Vietnam
Physical Description
1 online resource (59 pages ; 24 x 14 cm)
Note (Original location)
National Library of Vietnam/ Thư viện Quốc gia Việt Nam
Note (Statement of responsibility)
Nguyễn Đức Đạt.

已数字化页数

57 页 · 1–14, 16–42, 44–59

图书馆著录本文献共 59 页;此处已数字化 57 页。

引用方式

Ruan, Deda. Hồ Dạng thi tập 葫樣詩集. Tự Đức Kỷ Mão [1879]. Columbia University Libraries. Việt Điển. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-kp6k-ph40 (accessed 2026-09-09)

BibTeX RIS

这些地址由图书馆自身的标识符生成,而非数据库行号,因此引用不会失效。

来源

本文献未著录再利用条款。此为不详,而非不受限制——重新发布前请先咨询收藏机构。