Thư viện nguồn chưa trả về ảnh của trang này. Họ dựng ảnh ngay khi có yêu cầu, nên một trang lâu chưa ai mở có thể quá hạn ở lần đầu — thử lại thường là được.
Không phải dị thể hay cách viết khác — đây là những phương án OCR xếp sau cho chính chữ này, theo thứ tự nó xếp hạng.
Nhấp vào một chữ, hoặc bôi đen một từ ghép trong văn bản.
- Tác giả
- Trừng, Quan; Lưu, Khởi Tướng; Śiksānanda
- Niên đại
- Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]
- Ngôn ngữ
- Chinese
- Nơi lưu giữ
- Columbia University Libraries
› Toàn bộ biểu ghi
- Date
- Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]
- Name
- Trừng, Quan (Contributor); Lưu, Khởi Tướng (Writer of preface); Śiksānanda, 652-710 (Translator)
- Note
- Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư k hắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi... » Show more « Show less; Condition: q.01-05: Bình thường/ Fair ; q.06-10: Bình thường/ Fair ; q.11-15: Bình thường/ Fair ; q.16-20: Bình thường/ Fair ; q.21-25: Bình thường/ Fair ; q.26-30: Bình thường/ Fair ; q.31-35: Bình thường/ Fair ; q.36-40: Bình thường/ Fair ; q.41-45: Bình thường/ Fair ; q.46-50: Bình thường/ Fair ; q.51-55: Bình thường/ Fair ; q.56-60: Bình thường/ Fair ; q.61-65: Bình thường/ Fair ; q.66-70: Bình thường/ Fair ; q.71-75: Bình thường/ Fair ; q.76-80: Bình thường/ Fair ; q.81-85: Bình thường/ Fair » Show more « Show less; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: q.01-05: TN.061 ; q.06-10: TN.062 ; q.11-15: TN.063 ; q.16-20: TN.064 ; q.21-25: TN.065 ; q.26-30: TN.066 ; q.31-35: TN.067 ; q.36-40: TN.068 ; q.41-45: TN.069 ; q.46-50: TN.070 ; q.51-55: TN.071 ; q.56-60: TN.072 ; q.61-65: TN.073 ; q.66-7 0: TN.074 ; q.71-75: TN.075 ; q.76-80: TN.076 ; q.81-85: TN.077 » Show more « Show less
- Genre
- books
- Title
- Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh
- Format
- books
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- Thư Viện Chùa / Entire Temple Library
- Other Titles
- 大方廣佛華嚴經
- Catalog Record
- 15758756
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Origin Information
- Hà Nội = 河内
- Physical Description
- 1 online resource (17 volumes: q.01-05: 248 pages ; q.06-10: 210 pages ; q.11-15: 206 pages ; q.16-20: 230 pages ; q.21-25: 200 pages ; q.26-30: 200 pages ; q.31-35: 184 pages ; q.36-40: 196 pages ; q.41-45: 196 pages ; q.46-50: 194 pages ; q.51-55: 190 pages ; q.56-60: 238 pages ; q.61-65: 198 pages ; q.66-70: 220 pages ; q.71-75: 216 pages ; q.76-80: 244 pages ; q.81-85: 230 pages)
- Note (Original location)
- Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm
- Note (Statement of responsibility)
- Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại N hâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn). » Show more « Show less
› Trích dẫn trang này
Trừng, Quan, Lưu, Khởi Tướng, Śiksānanda. Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh 大方廣佛華嚴經. Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 3. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-027e-7q50/3 (accessed 2026-09-05)
Chế độ chỉ đọc. Nhấp vào một chữ trong văn bản hoặc một ô trên ảnh để liên kết chúng. Ảnh được lưu trữ từ xa bởi thư viện nguồn.