文本
工具
选中的字符
OCR 考虑过的其他字形
并非异体字或别写,而是 OCR 对此字形的次选结果,按其排序列出。
本页
第 3 页 / 共 3598 页
关于本文献
- 年代
- Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]
- 语言
- Chinese
- 收藏机构
- Columbia University Libraries
› 完整著录
- Date
- Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]
- Name
- Trừng, Quan (Contributor); Lưu, Khởi Tướng (Writer of preface); Śiksānanda, 652-710 (Translator)
- Note
- Bộ kinh Hoa Nghiêm 80 quyển chia làm 17 tập. Kinh ngoài các phần như Pháp hội tổng đồ thuyết 法會總圖説; Bồ Tát vấn đáp phát minh hải hội Hoa Nghiêm kim hiệu kính đề thượng tựa 菩蕯問答發明海會華嚴今校敬題上序; Trùng tân thư k hắc tổng kí thuỷ chung duyên khởi tự 重新書刻總記始終緣起序; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm tự 大方廣佛華嚴序; Khắc Hoa Nghiêm đại kinh dẫn 刻華嚴大經引; Đại phương quảng phật Hoa Nghiêm kinh ngự chế tự 大方廣佛華嚴御製序. Nội dung gồm 40 phẩm, chủ về những lời giảng giải của Phật, về tông chỉ đạo Phật và phương pháp tu hành, cứu giúp chúng sinh thoát khỏi vùng luân hồi... » Show more « Show less; Condition: q.01-05: Bình thường/ Fair ; q.06-10: Bình thường/ Fair ; q.11-15: Bình thường/ Fair ; q.16-20: Bình thường/ Fair ; q.21-25: Bình thường/ Fair ; q.26-30: Bình thường/ Fair ; q.31-35: Bình thường/ Fair ; q.36-40: Bình thường/ Fair ; q.41-45: Bình thường/ Fair ; q.46-50: Bình thường/ Fair ; q.51-55: Bình thường/ Fair ; q.56-60: Bình thường/ Fair ; q.61-65: Bình thường/ Fair ; q.66-70: Bình thường/ Fair ; q.71-75: Bình thường/ Fair ; q.76-80: Bình thường/ Fair ; q.81-85: Bình thường/ Fair » Show more « Show less; Print type: Woodblock text/ Khắc in; Shelfmark: q.01-05: TN.061 ; q.06-10: TN.062 ; q.11-15: TN.063 ; q.16-20: TN.064 ; q.21-25: TN.065 ; q.26-30: TN.066 ; q.31-35: TN.067 ; q.36-40: TN.068 ; q.41-45: TN.069 ; q.46-50: TN.070 ; q.51-55: TN.071 ; q.56-60: TN.072 ; q.61-65: TN.073 ; q.66-7 0: TN.074 ; q.71-75: TN.075 ; q.76-80: TN.076 ; q.81-85: TN.077 » Show more « Show less
- Genre
- books
- Title
- Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh
- Format
- books
- Language
- Chinese
- Location
- Columbia University Libraries
- Subjects
- Thư Viện Chùa / Entire Temple Library
- Other Titles
- 大方廣佛華嚴經
- Catalog Record
- 15758756
- Note (Language)
- Classical Chinese
- Origin Information
- Hà Nội = 河内
- Physical Description
- 1 online resource (17 volumes: q.01-05: 248 pages ; q.06-10: 210 pages ; q.11-15: 206 pages ; q.16-20: 230 pages ; q.21-25: 200 pages ; q.26-30: 200 pages ; q.31-35: 184 pages ; q.36-40: 196 pages ; q.41-45: 196 pages ; q.46-50: 194 pages ; q.51-55: 190 pages ; q.56-60: 238 pages ; q.61-65: 198 pages ; q.66-70: 220 pages ; q.71-75: 216 pages ; q.76-80: 244 pages ; q.81-85: 230 pages)
- Note (Original location)
- Thắng Nghiêm temple/ Chùa Thắng Ngiêm
- Note (Statement of responsibility)
- Đường, Vu Điền quốc, Sa môn Thực Xoa Nan Đà dịch (Dịch từ chữ Phạn ra chữ Hán) ; ; Thanh Lạng Sơn, Đại Hoa Nghiêm tự, Sa môn Trừng Quan soạn thuật (Viết tựa năm Sùng Trinh 7) ; Sùng Trinh bát niên tuế tại N hâm Tuất, Trùng dương nhật, Bồ Tát giới, đệ tử Thuận Đức Lưu Khởi Tướng huân mộc đồn thủ kính đề (viết lời dẫn). » Show more « Show less
置信度
低(<30%)
中(30–50%)
高(≥50%)
› 引用本页
Trừng, Quan, Lưu, Khởi Tướng, Śiksānanda. Đại phương quảng phật Hoa nghiêm kinh 大方廣佛華嚴經. Ngự Chế tự Vĩnh Lạc thập niên lục nguyệt sơ tứ nhật ; Thành Thái tứ niên Nhâm Thìn tuế tứ nguyệt bát nhật [1922] = 御製序永樂十年六月初四日 ; 成泰四年壬辰嵗四月八日 [1922]. Columbia University Libraries. Việt Điển. Page 3. https://www.viet-dien.com/t/han-nom-d8-027e-7q50/3 (accessed 2026-09-05)
只读视图。点击文本中的字符或图像上的方框即可将二者关联。图像由来源图书馆远程托管。